Đăng ký học tiếng Anh qua ZoomLiên hệ ngayLiên hệ ngay
Hiểu cấu trúc câu thông qua đọc song ngữ
Bài đọc
Yesterday, I went to aq-sing smalladj marketN-sing near my house.
Hôm qua, tôi đi đến một ngôi chợ nhỏ gần nhà.
I bought threeq-pl greenadj applesN-pl, twoq-pl sweetadj mangoesN-pl, and a fewq-pl yellowadj bananasN-pl.
Tôi đã mua ba quả táo xanh, hai quả xoài ngọt và một vài quả chuối vàng.
The market was very busy.
Chợ rất đông đúc.
There were manyq-pl localadj peopleN-pl and someq-pl friendlyadj sellersN-pl.
Có nhiều người dân địa phương và một số người bán hàng thân thiện.
I also saw a lot ofq-pl freshadj vegetablesN-pl on the tables.
Tôi cũng thấy rất nhiều rau tươi trên bàn.
It was aq-sing niceadj dayN-sing.
Đó là một ngày thật đẹp.
Từ vựng
- yesterday /ˈjestədeɪ/ (adverb): ngày hôm qua
- went /went/ (verb): đã đi (dạng quá khứ của "go")
- small /smɔːl/ (adjective): nhỏ, bé
- market /ˈmɑːkɪt/ (noun): cái chợ
- near /nɪə(r)/ (preposition): gần
- house /haʊs/ (noun): ngôi nhà
- bought /bɔːt/ (verb): đã mua (dạng quá khứ của "buy")
- three /θriː/ (number): ba
- green /ɡriːn/ (adjective): xanh lá cây
- apple /ˈæpl/ (noun): quả táo
- two /tuː/ (number): hai
- sweet /swiːt/ (adjective): ngọt
- mango /ˈmæŋɡəʊ/ (noun): quả xoài
- a few /ə fjuː/ (determiner): một vài
- yellow /ˈjeləʊ/ (adjective): vàng
- banana /bəˈnɑːnə/ (noun): quả chuối
- busy /ˈbɪzi/ (adjective): bận rộn, đông đúc
- many /ˈmeni/ (determiner): nhiều
- local /ˈləʊkl/ (adjective): địa phương
- people /ˈpiːpl/ (noun): người, người dân
- some /sʌm/ (determiner): một số, một vài
- friendly /ˈfrendli/ (adjective): thân thiện
- seller /ˈselə(r)/ (noun): người bán hàng
- saw /sɔː/ (verb): đã thấy (dạng quá khứ của "see")
- a lot of /ə lɒt əv/ (determiner): nhiều
- fresh /freʃ/ (adjective): tươi, tươi ngon
- vegetable /ˈvedʒtəbl/ (noun): rau củ
- table /ˈteɪbl/ (noun): cái bàn
- nice /naɪs/ (adjective): đẹp, dễ chịu
- day /deɪ/ (noun): ngày
Chú thích
Những cụm từ được đánh dấu màu sắc và nhãn trên đầu như aq-sing smalladj marketN-sing ở bài đọc trên, thật ra chúng không được ráp ngẫu nhiên mà luôn được ráp theo những khuôn cố định.
Muốn ráp ra được một câu tiếng Anh hoàn chỉnh, chúng ta cần học cách ráp ra được những cụm từ có cấu trúc nhất định, và rồi lại tiếp tục học cách kết nối các cụm từ nhỏ đó thành câu hoàn chỉnh.
MẸO HAY:
Kết hợp với đọc nhiều câu hoàn chỉnh có chứa những cụm từ được ráp theo cấu trúc chúng ta đang học sẽ dần giúp chúng ta nhớ và hiểu sâu hơn về nó.
Những cụm từ được đánh dấu trên bài đọc, thật ra được ráp ra từ 1 trong 3 khuôn mẫu dưới đây:
| q-sing | (adj) | N-sing |
|---|---|---|
| a | small | market |
| a | nice | day |
| q-pl | (adj) | N-pl |
|---|---|---|
| three | green | apples |
| two | sweet | mangoes |
| a few | yellow | bananas |
| many | local | people |
| some | friendly | sellers |
| a lot of | fresh | vegetables |
| q-unc | (adj) | N-unc |
|---|---|---|
| ... | ... | ... |
Giải thích ký hiệu
q-singlà số lượng đếm được số ít, gồm có:- a một
- an một
- one một
q-pllà số lượng đếm được số nhiều, gồm có:- some một số
- many nhiều
- a lot of nhiều
- a few một vài
- Những con số khác 1 như zero (không), two (hai), three (ba), four (bốn),…
- ….
q-unclà số lượng không đếm được, gồm có:- much nhiều
- a lot of nhiều
- a little một ít
- some một số
- …
N-singlà danh từ đếm được số ít, gồm có:- Những từ mà trên từ điển Longman chú thích noun [countable]
N-pllà danh từ đếm được số nhiều, gồm có:- Những từ mà trên từ điển Longman chú thích noun [countable] (nhưng được thêm đuôi s/es)
N-unclà danh từ không đếm được- Những từ mà trên từ điển Longman chú thích noun [uncountable]
Ví dụ N-sing, N-pl, N-unc
car có chú thích noun [countable] => car thuộc N-sing
cars là dạng thêm s của "car" => cars thuộc N-pl
information có chú thích noun [uncountable] => information thuộc N-unc
market có chú thích noun [countable] => market thuộc N-sing
markets là dạng thêm s của "market" => markets thuộc N-pl
apple có chú thích noun [countable] => apple thuộc N-sing (thường dịch là "quả táo" khi thuộc loại này)
apples là dạng thêm s của "apple" => apples thuộc N-pl
apple cũng có chú thích noun [uncountable] => apple cũng thuộc N-unc (thường hiểu như là "táo" ở những dạng lỏng/bột không thể đếm được)
Một người có thể làm nhiều việc hoặc có nhiều chức vụ, thì một từ vựng cũng tương tự, cũng có thể thuộc nhiều hơn 1 loại
Chỉ cần ráp đúng khuôn thì sẽ luôn luôn tạo ra cụm từ đúng ngữ phápNếu thấy nội dung bài viết hay, hãy ủng hộ tui một ly cà phê
Ủng hộ ly cà phê