Học về TTSH

Tính từ sở hữu

Chỉ có 7 từ:

  • my của tôi
  • her của cô ấy
  • his của anh ấy
  • your của bạn
  • their của bọn họ
  • our của chúng tôi
  • its của nó

Lưu ý:

it's khác its

  • it's là viết tắt của "it is"
  • its là tính từ sở hữu (của nó)

Tui thường chú thích "tính từ sở hữu" là TTSH

Liên kết trí nhớ

Từ có 2-3 kí tự với đuôi chữ "y"

Từ có 2-3 kí tự với đuôi chữ "y" thường phát âm là /aɪ/.

  • my /maɪ/ (của tôi)
  • Shy /ʃaɪ/ (nhút nhát)
  • Fly /flaɪ/ (bay)
  • why /waɪ/ (tại sao)

Nhóm vần "our" - Phát âm /aʊə(r)/ hoặc /ɔː(r)/

  • our /aʊə(r)/ hoặc /ɔː(r)/ (của chúng tôi)
  • Sour /ˈsaʊə(r)/ (chua)
  • Hour /ˈaʊə(r)/ (giờ)
  • Pour /pɔː(r)/ (rót/đổ)
  • Four /fɔː(r)/ (số bốn)
  • Your /jɔː(r)/ (của bạn)

Nhóm đuôi "is" ngắn - Phát âm /ɪz/

  • his /hɪz/ (của anh ấy)
  • Is /ɪz/ (thì, là, ở)

Nhóm vần "er" lướt - Phát âm /ɜː(r)/ hoặc /ə(r)/

  • her /hɜː(r)/ (của cô ấy)
  • Per /pɜː(r)/ (mỗi, trên)
  • Sister /ˈsɪstə(r)/ (chị/em gái)
  • Teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (giáo viên)

Cấu trúc

Làm quen mẫu ví dụ

  • pen cây bút
    • my pen cây bút của tôi
    • your pen cây bút của bạn
    • her pen cây bút của cô ấy
    • his pen cây bút của anh ấy
    • their pen cây bút của bọn họ
    • our pen cây bút của chúng tôi
    • its pen cây bút của nó
  • book cuốn sách
    • my book cuốn sách của tôi
    • your book cuốn sách của bạn
    • her book cuốn sách của cô ấy
    • his book cuốn sách của anh ấy
    • their book cuốn sách của bọn họ
    • our book cuốn sách của chúng tôi
    • its book cuốn sách của nó
  • house ngôi nhà
    • my house ngôi nhà của tôi
    • your house ngôi nhà của bạn
    • her house ngôi nhà của cô ấy
    • his house ngôi nhà của anh ấy
    • their house ngôi nhà của bọn họ
    • our house ngôi nhà của chúng tôi
    • its house ngôi nhà của nó
  • phone điện thoại
    • my phone điện thoại của tôi
    • your phone điện thoại của bạn
    • her phone điện thoại của cô ấy
    • his phone điện thoại của anh ấy
    • their phone điện thoại của bọn họ
    • our phone điện thoại của chúng tôi
    • its phone điện thoại của nó
  • car xe hơi
    • my car xe hơi của tôi
    • your car xe hơi của bạn
    • her car xe hơi của cô ấy
    • his car xe hơi của anh ấy
    • their car xe hơi của bọn họ
    • our car xe hơi của chúng tôi
    • its car xe hơi của nó

Luyện tập để ghi nhớ

Cách hiệu quả để luyện tập nhớ kiến thức và từ vựng đó là tự dịch câu tiếng Anh sang tiếng Việt

Từ điển Anh - Việt (xài tạm ổn)

Xem ngayfree
  • my của tôi
    • I eat my apple tôi ăn quả táo của tôi
    • I meet my friend
    • I drink my water
    • I read my book
    • I clean my room
    • I drive my car
    • I find my key
    • I open my bag
    • I love my family
    • I see my teacher
    • I use my phone
    • I feed my cat
  • your của bạn
    • I eat your apple tôi ăn quả táo của bạn
    • I meet your friend
    • I drink your water
    • I read your book
    • I clean your room
    • I drive your car
    • I find your key
    • I open your bag
    • I love your family
    • I see your teacher
    • I use your phone
    • I feed your cat
  • her của cô ấy
    • I eat her apple tôi ăn quả táo của cô ấy
    • I meet her friend
    • I drink her water
    • I read her book
    • I clean her room
    • I drive her car
    • I find her key
    • I open her bag
    • I love her family
    • I see her teacher
    • I use her phone
    • I feed her cat
  • his của anh ấy
    • I eat his apple anh ấy ăn quả táo của anh ấy
    • I meet his friend
    • I drink his water
    • I read his book
    • I clean his room
    • I drive his car
    • I find his key
    • I open his bag
    • I love his family
    • I see his teacher
    • I use his phone
    • I feed his cat
  • their của bọn họ
    • I eat their apple tôi ăn quả táo của họ
    • I meet their friend
    • I drink their water
    • I read their book
    • I clean their room
    • I drive their car
    • I find their key
    • I open their bag
    • I love their family
    • I see their teacher
    • I use their phone
    • I feed their cat
  • our của chúng tôi
    • I eat our apple chúng tôi ăn quả táo của chúng tôi
    • I meet our friend
    • I drink our water
    • I read our book
    • I clean our room
    • I drive our car
    • I find our key
    • I open our bag
    • I love our family
    • I see our teacher
    • I use our phone
    • I feed our cat
  • its của nó
    • I touch its head tôi chạm vào đầu của nó
    • I see its tail
    • I find its toy
    • I try its food
    • I clean its house
    • I like its color
    • I hear its voice
    • I buy its milk
    • I watch its tail
    • I hold its paw
    • I fix its box
    • I check its name
    • I love its fur

Ghi nhớ thông qua ngữ cảnh

Đọc và dịch các đoạn văn với chuỗi sự kiện liền mạch và hợp lý sẽ giúp việc ghi nhớ hiệu quả hơn

Bài luyện tập 1

Câu chuyện viết tên

I open my bag. I take my book. I open my book. I grab my pen. I write my name.

Bài luyện tập 2

Câu chuyện mất điện thoại

I lose my phone. I find my friend. I borrow his phone. I call my mother. I hear her voice. I tell our problem. I ask her advice. I end my call. I return his phone. I thank his kindness.

Bài luyện tập 3

Câu chuyện vẽ ngôi nhà

I grab my pencil and my paper. I watch our house. I sketch our door. I draw our roof. I paint our wall. I show my art. I see your smile. I love our home.

Bài luyện tập 4

Câu chuyện mất bút chì

I lose my pencil. I borrow his pencil. I draw my cat. I color her tail. I paint her eye. I show my art. I receive his compliment. I return his pencil.

Bài luyện tập 5

Câu chuyện tìm thấy chìa khóa

I find his key. I grab my phone. I call his number. I note his address. I drive my car. I reach his house. I knock his door. I return his key. I receive his thanks.

Nếu thấy nội dung bài viết hay, hãy ủng hộ tui một ly cà phê

Ủng hộ ly cà phê

Theo dõi tôi trên để cập nhật các bài viết mới sớm nhất

Tiếng Anh qua Zoom từ số 0Đăng ký ngay