Tự dịch được câu cơ bản đúng cấu trúc

Cấu trúc "của tôi"

👉 Đọc ví dụ là hiểu à

  • house ngôi nhà
    • my house ngôi nhà của tôi
  • book cuốn sách
    • my book cuốn sách của tôi
  • car chiếc xe hơi
    • my car chiếc xe hơi của tôi
  • phone điện thoại
    • my phone điện thoại của tôi
  • pen cây bút
    • my pen cây bút của tôi
  • bag cái túi
    • my bag cái túi của tôi
  • computer máy tính
    • my computer máy tính của tôi
  • cat con mèo
    • my cat con mèo của tôi
  • dog con chó
    • my dog con chó của tôi
  • friend người bạn
    • my friend người bạn của tôi

Công thức:

my + … ➜ … của tôi

Học và làm bài tập bài bản hơn

Xem ngayfree

Dịch mở rộng cơ bản

Từ vựng cần biết

  • something cái gì đó
  • somebody ai đó
  • eat ăn
  • apple quả táo
  • mango quả xoài
  • chicken con gà
  • drink uống
  • water nước
  • milk sữa
  • juice nước trái cây
  • read đọc
  • book cuốn sách
  • story câu chuyện
  • letter lá thư
  • meet gặp gỡ
  • friend người bạn
  • teacher giáo viên
  • doctor bác sĩ
  • wait chờ/đợi
  • mother mẹ
  • listen nghe
  • song bài hát
  • lecture bài giảng

Ví dụ dùng một số từ vựng

  • eat something ăn cái gì đó
    • eat my apple ăn quả táo của tôi
    • eat my mango ăn quả xoài của tôi
    • eat my chicken ăn con gà của tôi
  • drink something uống cái gì đó
    • drink my water uống nước của tôi
    • drink my milk uống sữa của tôi
    • drink my juice uống nước trái cây của tôi
  • read something đọc cái gì đó
    • read my book đọc cuốn sách của tôi
    • read my story đọc câu chuyện của tôi
    • read my letter đọc lá thư của tôi
  • meet somebody gặp gỡ ai đó
    • meet my friend gặp người bạn của tôi
    • meet my teacher gặp giáo viên của tôi
    • meet my doctor gặp bác sĩ của tôi
  • wait for somebody chờ/đợi ai đó
    • wait for my friend chờ/đợi người bạn của tôi
    • wait for my mother chờ/đợi mẹ của tôi
    • wait for my doctor chờ/đợi bác sĩ của tôi
  • listen to something nghe cái gì đó
    • listen to my song nghe bài hát của tôi
    • listen to my story nghe câu chuyện của tôi
    • listen to my lecture nghe bài giảng của tôi

Chú thích:

Thực tế, khi học từ vựng, người ta còn cần phải học một số mẫu cách dùng đi kèm với từ vựng đó.

Ví dụ:

  • Khi học từ eat, bạn cần phải học những thông tin sau:
    • Phát âm: /i:t/
    • Nghĩa: ăn
    • Mẫu cách dùng: eat something ăn cái gì đó
  • Khi học từ drink, bạn cần phải học những thông tin sau:
    • Phát âm: /drɪŋk/
    • Nghĩa: uống
    • Mẫu cách dùng: drink something uống cái gì đó
  • Khi học từ read, bạn cần phải học những thông tin sau:
    • Phát âm: /riːd/
    • Nghĩa: đọc
    • Mẫu cách dùng: read something đọc cái gì đó; read something to somebody đọc cái gì đó cho ai đó nghe
  • Khi học từ meet, bạn cần phải học những thông tin sau:
    • Phát âm: /miːt/
    • Nghĩa: gặp gỡ
    • Mẫu cách dùng: meet somebody gặp gỡ ai đó
  • Khi học từ wait, bạn cần phải học những thông tin sau:
    • Phát âm: /weɪt/
    • Nghĩa: chờ, đợi
    • Mẫu cách dùng: wait for somebody chờ/đợi ai đó
  • Khi học từ listen, bạn cần phải học những thông tin sau:
    • Phát âm: /ˈlɪs.ən/
    • Nghĩa: nghe
    • Mẫu cách dùng: listen to something nghe cái gì đó

Lưu ý:

Đối với những mẫu cách dùng như wait for somebody, listen to something thì các bạn đừng thắc mắc tại sao lại có chữ "for" và "to" trong khi nó không có nghĩa gì cả bởi vì đó là mặc định của mỗi từ vựng.

Giống như con người, lúc sinh ra đã có những đặc điểm, tính cách riêng, việc của chúng ta là phải chấp nhận và không cần giải thích gì cả.

Chúng ta chỉ cần ghi nhớ mẫu và thay thế đúng là được.

Cũng giống như đừng hỏi tại sao 1 + 1 = 2 mà hãy mặc định nó và tuân theo nó và không ý kiến.

Muốn biết được những mẫu cách dùng của từ vựng như bên trên tui lấy ở đâu thì bạn cần tra từ điển bài bản, đăng ký lớp học của tui để được học bài bản từ đầu cho tới khi giỏi chuyên sâu.

Muốn học bài bản từ con số 0 đến khi hiểu và giỏi tiếng Anh thì hãy đăng ký lớp học tiếng Anh bài bản của tui

Xem ngayKhóa học

Ráp câu hoàn chỉnh

👉 Xem sơ ví dụ cũng sẽ hiểu 70%

  • eat something ăn cái gì đó
    • eat my apple ăn quả táo của tôi
    • I eat my apple tôi ăn quả táo của tôi
    • eat my mango ăn quả xoài của tôi
    • I eat my mango tôi ăn quả xoài của tôi
    • eat my chicken ăn con gà của tôi
    • I eat my chicken tôi ăn con gà của tôi
  • drink something uống cái gì đó
    • drink my water uống nước của tôi
    • I drink my water tôi uống nước của tôi
    • drink my milk uống sữa của tôi
    • I drink my milk tôi uống sữa của tôi
    • drink my juice uống nước trái cây của tôi
    • I drink my juice tôi uống nước trái cây của tôi
  • read something đọc cái gì đó
    • read my book đọc cuốn sách của tôi
    • I read my book tôi đọc cuốn sách của tôi
    • read my story đọc câu chuyện của tôi
    • I read my story tôi đọc câu chuyện của tôi
    • read my letter đọc lá thư của tôi
    • I read my letter tôi đọc lá thư của tôi
  • meet somebody gặp gỡ ai đó
    • meet my friend gặp người bạn của tôi
    • I meet my friend tôi gặp người bạn của tôi
    • meet my teacher gặp giáo viên của tôi
    • I meet my teacher tôi gặp giáo viên của tôi
    • meet my doctor gặp bác sĩ của tôi
    • I meet my doctor tôi gặp bác sĩ của tôi
  • wait for somebody chờ/đợi ai đó
    • wait for my friend chờ/đợi người bạn của tôi
    • I wait for my friend tôi chờ/đợi người bạn của tôi
    • wait for my mother chờ/đợi mẹ của tôi
    • I wait for my mother tôi chờ/đợi mẹ của tôi
    • wait for my doctor chờ/đợi bác sĩ của tôi
    • I wait for my doctor tôi chờ/đợi bác sĩ của tôi
  • listen to something nghe cái gì đó
    • listen to my song nghe bài hát của tôi
    • I listen to my song tôi nghe bài hát của tôi
    • listen to my story nghe câu chuyện của tôi
    • I listen to my story tôi nghe câu chuyện của tôi
    • listen to my lecture nghe bài giảng của tôi
    • I listen to my lecture tôi nghe bài giảng của tôi

Học và làm bài tập bài bản hơn

Xem ngayfree

Nếu thấy nội dung bài viết hay, hãy ủng hộ tui một ly cà phê

Ủng hộ ly cà phê

Theo dõi tôi trên để cập nhật các bài viết mới sớm nhất

Tiếng Anh qua Zoom từ số 0Đăng ký ngay