Hãy bấm vào nút Lessons ở góc trái bên dưới để hiển thị hoặc ẩn đi danh sách bài viết

Dùng this/that

Từ vựng

  • this này, cái này, ở đây
  • that đó, cái đó, ở đó, ở kia

Cách ghi nhớ

Để nhớ được các từ vựng này, bạn có thể kết hợp các liên kết sau:

  • Học cách dùng đúng của những từ vựng này
    • Xem tại mục "cấu trúc" bên dưới
  • Cảm nhận ý nghĩa của những từ vựng này thông qua hình ảnh
    • Xem tại mục tạo liên kết ghi nhớ
  • Cảm nhận cảm xúc của những từ vựng này thông qua ngữ cảnh
    • Xem tại mục "Ghi nhớ thông qua ngữ cảnh" bên dưới

Cấu trúc

Làm quen mẫu ví dụ với this/that

  • pen cây bút
    • this pen cây bút này
    • that pen cây bút đó
  • pencil cây bút chì
    • this pencil cây bút chì này
    • that pencil cây bút chì đó
  • book quyển sách
    • this book quyển sách này
    • that book quyển sách đó
  • notebook quyển vở
    • this notebook quyển vở này
    • that notebook quyển vở đó
  • ruler cây thước kẻ
    • this ruler cây thước kẻ này
    • that ruler cây thước kẻ đó
  • eraser cục tẩy
    • this eraser cục tẩy này
    • that eraser cục tẩy đó
  • bag cái cặp / cái túi
    • this bag cái cặp này
    • that bag cái cặp đó
  • chair cái ghế
    • this chair cái ghế này
    • that chair cái ghế đó
  • table cái bàn
    • this table cái bàn này
    • that table cái bàn đó
  • phone điện thoại
    • this phone điện thoại này
    • that phone điện thoại đó
  • computer máy tính
    • this computer máy tính này
    • that computer máy tính đó
  • car chiếc xe hơi
    • this car chiếc xe hơi này
    • that car chiếc xe hơi đó
  • house ngôi nhà
    • this house ngôi nhà này
    • that house ngôi nhà đó
  • …

Tạo liên kết ghi nhớ

So sánh nghĩa của this và that thông qua hình ảnh

this house - that house

  • house ngôi nhà
    • this house ngôi nhà này (thường dùng với vật thể ở gần)
    • that house ngôi nhà đó (thường dùng với vật thể ở xa)

this pen - that pen

  • pen cây bút
    • this pen cây bút này (thường dùng với vật thể ở gần)
    • that pen cây bút đó (thường dùng với vật thể ở xa)

this thường chỉ vật ở gần

that thường chỉ vật ở xa

Luyện tập dịch câu để ghi nhớ

Bạn sẽ học thêm được nhiều từ mới tự nhiên trong quá trình luyện dịch câu

Từ điển Anh - Việt (xài tạm ổn

Xem ngayfree

Hãy tự tra từ điển và dịch những câu bên dưới sang tiếng Việt.

  • this này
    • I eat this apple tôi ăn quả táo này
    • I read this book
    • I buy this shirt
    • I like this song
    • I use this phone
    • I visit this place
  • that kia, đó
    • I want that car tôi muốn chiếc xe kia
    • I see that star
    • I hear that sound
    • I know that man
    • I use that machine
    • I open that door

Ghi nhớ thông qua ngữ cảnh

Trong một số từ vựng, đôi khi nó có chứa một số cảm xúc ngầm đặc biệt khi nó nằm trong những tình huống nhất định.

Người học thường sẽ không thể cảm nhận được những cảm xúc đó nếu chỉ học mỗi nghĩa của nó đơn lẻ.

Và thiên về cảm xúc, thì không ai có thể diễn tả tốt bằng việc tự cảm nhận.

Đó là lý do, học bất kỳ từ vựng nào cũng phải luôn luyện dịch nó ở trong ngữ cảnh/tình huống rõ ràng để phần vô thức của não bộ tự động cảm nhận được những thông tin ngầm xoay quanh từ vựng.

Đó là mấu chốt của việc tạo ra trí nhớ bền vững và thậm chí tạo cơ sở để nhớ vô vàn từ vựng sau này với tốc độ gần như ngay lập tức.

Hãy luyện tập bằng cách dịch các đoạn văn đơn giản bên dưới để thuộc từ vựng (từ nào không biết thì tra nghĩa trên từ điển nhé)

Từ điển Anh - Việt (xài tạm ổn

Xem ngayfree

Bài luyện tập 1

mua sách

I see his book. I open that book. I read its introduction. I love its content. I buy that book.

Bài luyện tập 2

nỗi đau

I see that man. I remember that pain. I drop that past. I love this life. I find my peace.

Bài luyện tập 3

kỷ niệm buồn

I open her diary. I read her story. I see that face. I remember my pain. I hate that feeling. I accidentally drop that diary.

Bài luyện tập 4

tận hưởng cuộc sống

I use this can. I water my plant. I watch its growth. I grab my pencil and paper. I draw that plant. I paint its body. I enjoy this life.

Bài luyện tập 5

giọng nói đáng sợ

I feel sad. I call that number. I hear that voice. I fear that feeling. I end that call. I meet my therapist. I receive her encouragement. I find my peace.

Nếu thấy nội dung bài viết hay, hãy ủng hộ tui một ly cà phê

Ủng hộ ly cà phê

Theo dõi tôi trên và để cập nhật các bài viết mới sớm nhất

Yêu cầu hỗ trợ

Tính năng này chỉ dành cho những học viên của khóa học tiếng Anh từ con số 0

Xem lộ trình học tiếng AnhXem lộ trình