Hãy bấm vào nút Lessons ở góc trái bên dưới để hiển thị hoặc ẩn đi danh sách bài viết

Cái gì đó của ai đó

Đọc và đoán quy tắc của tiếng Anh

My (của tôi)

  • My book (cuốn sách của tôi)
  • My pen (cây bút của tôi)
  • My bag (cái cặp của tôi)
  • My phone (điện thoại của tôi)
  • My car (xe hơi của tôi)
  • My house (ngôi nhà của tôi)
  • My teacher (giáo viên của tôi)
  • My friend (người bạn của tôi)
  • My notebook (cuốn tập của tôi)
  • My chair (cái ghế của tôi)
  • My cat (con mèo của tôi)
  • My pencil (cây bút chì của tôi)

Your (của bạn)

  • Your book (cuốn sách của bạn)
  • Your pen (cây bút của bạn)
  • Your bag (cái cặp của bạn)
  • Your phone (điện thoại của bạn)
  • Your car (xe hơi của bạn)
  • Your house (ngôi nhà của bạn)
  • Your notebook (cuốn tập của bạn)
  • Your chair (cái ghế của bạn)
  • Your cat (con mèo của bạn)
  • Your pencil (cây bút chì của bạn)

Her (của cô ấy)

  • Her book (cuốn sách của cô ấy)
  • Her pen (cây bút của cô ấy)
  • Her bag (cái cặp của cô ấy)
  • Her phone (điện thoại của cô ấy)
  • Her car (xe hơi của cô ấy)
  • Her house (ngôi nhà của cô ấy)
  • Her notebook (cuốn tập của cô ấy)
  • Her chair (cái ghế của cô ấy)
  • Her cat (con mèo của cô ấy)
  • Her pencil (cây bút chì của cô ấy)

His (của anh ấy)

  • His book (cuốn sách của anh ấy)
  • His pen (cây bút của anh ấy)
  • His bag (cái cặp của anh ấy)
  • His phone (điện thoại của anh ấy)
  • His car (xe hơi của anh ấy)
  • His house (ngôi nhà của anh ấy)
  • His notebook (cuốn tập của anh ấy)
  • His chair (cái ghế của anh ấy)
  • His cat (con mèo của anh ấy)
  • His pencil (cây bút chì của anh ấy)

Their (của bọn họ)

  • Their book (cuốn sách của họ)
  • Their pen (cây bút của họ)
  • Their bag (cái cặp của họ)
  • Their phone (điện thoại của họ)
  • Their car (xe hơi của họ)
  • Their house (ngôi nhà của họ)
  • Their notebook (cuốn tập của họ)
  • Their chair (cái ghế của họ)
  • Their cat (con mèo của họ)
  • Their pencil (cây bút chì của họ)

Our (của chúng tôi/của chúng ta)

  • Our book (cuốn sách của chúng tôi)
  • Our pen (cây bút của chúng tôi)
  • Our bag (cái cặp của chúng tôi)
  • Our phone (điện thoại của chúng tôi)
  • Our car (xe hơi của chúng tôi)
  • Our house (ngôi nhà của chúng tôi)
  • Our notebook (cuốn tập của chúng tôi)
  • Our chair (cái ghế của chúng tôi)
  • Our cat (con mèo của chúng tôi)
  • Our pencil (cây bút chì của chúng tôi)

Quy tắc ngữ pháp

Những từ như my, your, her, his, their, our, its đều có một điểm chung đó là đều thuộc cùng một loại từ là Tính từ sở hữu

Những từ như book, pen, bag, phone, car, house, notebook, chair, cat, pencil đều có một điểm chung đó là đều thuộc cùng một loại từ là Danh từ

Muốn biết 1 từ vựng thuộc loại từ nào thì chúng ta sẽ tra từ điển.

Loại từ của từ vựng luôn được chú thích ở trên từ điển

book

=> book thuộc loại danh từ

pen

=> pen thuộc loại danh từ

bag

=> bag thuộc loại danh từ

eat

=> eat thuộc loại động từ

beautiful

=> beautiful thuộc loại tính từ

Các bạn có thể thấy tất cả các ví dụ ở trên mục Đọc và đoán quy tắc của tiếng anh ở phía trên, nó đều được ráp theo cùng 1 cái khuôn cấu trúc:

Tính từ sở hữudanh từ
........
Từ đó, nếu bạn luôn ráp theo đúng cái khuôn ở trên, thì bạn sẽ luôn luôn tạo ra được những cụm từ đúng cấu trúc ngữ pháp. 

Những lỗi sai thường gặp

Ráp sai loại từ vô cấu trúc

My happy ❌ - my happiness ✅

  • happy tính từ hạnh phúc
  • happiness danh từ hạnh phúc
  • my tính từ sở hữu của tôi
Tính từ sở hữudanh từ
myhappy ❌
myhappiness ✅

Mặc dù "happy" và "hapiness" đều có nghĩa là hạnh phúc, tuy nhiên happy là tính từ, nên bạn không thể điền vô cột danh từ được.

My house ✅ - Me house ❌

  • house danh từ ngôi nhà
  • my tính từ sở hữu (của) tôi
  • me đại từ tôi
Tính từ sở hữudanh từ
me ❌house
my ✅house

Mặc dù "my" và "me" đôi khi đều có thể dịch là tôi. Tuy nhiên, "my" là tính từ hữu, còn "me" là đại từ, nên không thể điền "me" vô cột tính từ sở hữu được.

Her decide ❌ - her decision ✅

  • decide động từ quyết định
  • decision danh từ quyết định
  • her tính từ sở hữu của cô ấy
Tính từ sở hữudanh từ
herdecide ❌
herdecision✅

Mặc dù "decide" và "decision" đều có nghĩa là "quyết định", tuy nhiên "decide" là động từ, không thể điền vô cột danh từ được.

Nếu thấy nội dung bài viết hay, hãy ủng hộ tui một ly cà phê

Ủng hộ ly cà phê

Theo dõi tôi trên và để cập nhật các bài viết mới sớm nhất

Yêu cầu hỗ trợ

Tính năng này chỉ dành cho những học viên của khóa học tiếng Anh từ con số 0

Xem lộ trình học tiếng AnhXem lộ trình